Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

可笑

kěxiào HSK6

Nghĩa

buồn cười, nực cười, lố bịch 形

“现在想起来,当时的担心真是可笑。”
Xiànzài xiǎng qǐlai, dāngshí de dānxīn zhēnshi kěxiào.
Giờ nghĩ lại mới thấy nỗi lo lúc đó thật buồn cười.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...