Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

职务

zhíwù HSK5

Nghĩa

chức vụ, chức trách, nhiệm vụ công tác 名

“由于身体原因,他辞去了经理的职务。”
Yóuyú shēntǐ yuányīn, tā cíqù le jīnglǐ de zhíwù.
Vì lý do sức khỏe, ông ấy đã từ bỏ chức vụ giám đốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...