职务
zhíwù HSK5
Nghĩa
chức vụ, chức trách, nhiệm vụ công tác
名
“由于身体原因,他辞去了经理的职务。”
Yóuyú shēntǐ yuányīn, tā cíqù le jīnglǐ de zhíwù.Vì lý do sức khỏe, ông ấy đã từ bỏ chức vụ giám đốc.