Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

专利

zhuānlì HSK5

Nghĩa

bằng sáng chế, quyền sáng chế; đặc quyền riêng của ai đó 名

“这项新技术已经申请了国家专利。”
Zhè xiàng xīn jìshù yǐjīng shēnqǐng le guójiā zhuānlì.
Công nghệ mới này đã được đăng ký bằng sáng chế quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...