专利
zhuānlì HSK5
Nghĩa
bằng sáng chế, quyền sáng chế; đặc quyền riêng của ai đó
名
“这项新技术已经申请了国家专利。”
Zhè xiàng xīn jìshù yǐjīng shēnqǐng le guójiā zhuānlì.Công nghệ mới này đã được đăng ký bằng sáng chế quốc gia.