Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

被告

bèigào HSK6

Nghĩa

bị cáo, bị đơn 名

“被告在法庭上否认了所有的指控。”
Bèigào zài fǎtíng shàng fǒurèn le suǒyǒu de zhǐkòng.
Bị cáo đã phủ nhận toàn bộ cáo buộc tại tòa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...