Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

失误

shīwù HSK5

Nghĩa

sai sót, sơ suất; mắc lỗi (do bất cẩn) 动/名

“这次事故是由操作失误造成的。”
Zhè cì shìgù shì yóu cāozuò shīwù zàochéng de.
Sự cố lần này là do sai sót trong thao tác gây ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...