Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

灾难

zāinàn HSK5

Nghĩa

tai họa, thảm họa, tai ương 名

“这场洪水给当地居民带来了巨大的灾难。”
Zhè chǎng hóngshuǐ gěi dāngdì jūmín dàilái le jùdà de zāinàn.
Trận lũ này đã gây ra thảm họa lớn cho người dân địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...