残酷
cánkù HSK6
Nghĩa
tàn khốc, tàn nhẫn, khắc nghiệt
形
“市场竞争比想象中还要残酷。”
Shìchǎng jìngzhēng bǐ xiǎngxiàng zhōng hái yào cánkù.Cạnh tranh trên thị trường còn khắc nghiệt hơn tưởng tượng.