Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

包围

bāowéi HSK5

Nghĩa

bao vây, vây quanh 动

“明星一出机场就被粉丝包围了。”
Míngxīng yì chū jīchǎng jiù bèi fěnsī bāowéi le.
Ngôi sao vừa ra khỏi sân bay đã bị người hâm mộ vây kín.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...