膝盖
xīgài HSK6
Nghĩa
đầu gối
名
“他摔了一跤,膝盖上擦破了一块皮。”
Tā shuāi le yì jiāo, xīgài shàng cāpò le yí kuài pí.Cậu ấy ngã một cái, trầy mất một mảng da ở đầu gối.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他摔了一跤,膝盖上擦破了一块皮。”
Tā shuāi le yì jiāo, xīgài shàng cāpò le yí kuài pí.Cậu ấy ngã một cái, trầy mất một mảng da ở đầu gối.
Đang tải...