指甲
zhǐjia HSK5
Nghĩa
móng tay, móng chân
名
“她把指甲剪得短短的,方便弹钢琴。”
Tā bǎ zhǐjia jiǎn de duǎnduǎn de, fāngbiàn tán gāngqín.Cô ấy cắt móng tay thật ngắn cho tiện chơi piano.