Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

指甲

zhǐjia HSK5

Nghĩa

móng tay, móng chân 名

“她把指甲剪得短短的,方便弹钢琴。”
Tā bǎ zhǐjia jiǎn de duǎnduǎn de, fāngbiàn tán gāngqín.
Cô ấy cắt móng tay thật ngắn cho tiện chơi piano.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...