证书
zhèngshū HSK5
Nghĩa
chứng chỉ, giấy chứng nhận, văn bằng
名
“通过考试后,你可以拿到一张汉语水平证书。”
Tōngguò kǎoshì hòu, nǐ kěyǐ ná dào yì zhāng Hànyǔ shuǐpíng zhèngshū.Sau khi thi đậu, bạn sẽ nhận được một chứng chỉ trình độ tiếng Trung.