Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

证书

zhèngshū HSK5

Nghĩa

chứng chỉ, giấy chứng nhận, văn bằng 名

“通过考试后,你可以拿到一张汉语水平证书。”
Tōngguò kǎoshì hòu, nǐ kěyǐ ná dào yì zhāng Hànyǔ shuǐpíng zhèngshū.
Sau khi thi đậu, bạn sẽ nhận được một chứng chỉ trình độ tiếng Trung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...