Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

超级

chāojí HSK3

Nghĩa

siêu, siêu cấp, cực kỳ (thường đứng trước danh từ hoặc tính từ) 形

“这家超级市场周末总是挤满了人。”
Zhè jiā chāojí shìchǎng zhōumò zǒngshì jǐmǎnle rén.
Siêu thị này cuối tuần lúc nào cũng chật kín người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...