Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

装备

zhuāngbèi HSK6

Nghĩa

trang bị, thiết bị, dụng cụ; trang bị cho 名

“去爬山之前一定要准备好专业装备。”
Qù pá shān zhīqián yídìng yào zhǔnbèi hǎo zhuānyè zhuāngbèi.
Trước khi đi leo núi nhất định phải chuẩn bị đầy đủ trang bị chuyên dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...