欢乐
huānlè HSK3
Nghĩa
vui vẻ, vui sướng, hân hoan
形
“节日的广场上到处都是欢乐的笑声。”
Jiérì de guǎngchǎng shàng dàochù dōu shì huānlè de xiàoshēng.Quảng trường ngày lễ đâu đâu cũng vang lên tiếng cười vui vẻ.