Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

欢乐

huānlè HSK3

Nghĩa

vui vẻ, vui sướng, hân hoan 形

“节日的广场上到处都是欢乐的笑声。”
Jiérì de guǎngchǎng shàng dàochù dōu shì huānlè de xiàoshēng.
Quảng trường ngày lễ đâu đâu cũng vang lên tiếng cười vui vẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...