Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

群众

qúnzhòng HSK5

Nghĩa

quần chúng, đông đảo người dân 名

“这项政策得到了广大群众的支持。”
Zhè xiàng zhèngcè dédào le guǎngdà qúnzhòng de zhīchí.
Chính sách này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...