足以
zúyǐ HSK6
Nghĩa
đủ để, đủ sức (đặt trước động từ, chỉ mức độ đủ dẫn đến một kết quả)
副
“这些证据足以说明问题。”
Zhèxiē zhèngjù zúyǐ shuōmíng wèntí.Những bằng chứng này đủ để nói lên vấn đề.