Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

足以

zúyǐ HSK6

Nghĩa

đủ để, đủ sức (đặt trước động từ, chỉ mức độ đủ dẫn đến một kết quả) 副

“这些证据足以说明问题。”
Zhèxiē zhèngjù zúyǐ shuōmíng wèntí.
Những bằng chứng này đủ để nói lên vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...