Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

以便

yǐbiàn HSK5

Nghĩa

để cho, để tiện cho (liên từ nối vế sau chỉ mục đích, đứng đầu vế sau) 连

“请留下联系方式,以便我们及时通知你结果。”
Qǐng liúxià liánxì fāngshì, yǐbiàn wǒmen jíshí tōngzhī nǐ jiéguǒ.
Xin để lại thông tin liên lạc để chúng tôi kịp thời báo kết quả cho bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...