Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

隔离

gélí HSK6

Nghĩa

cách ly, ngăn cách 动

“确诊以后,他在家隔离了两个星期。”
Quèzhěn yǐhòu, tā zài jiā gélí le liǎng gè xīngqī.
Sau khi có chẩn đoán xác định, anh ấy cách ly tại nhà hai tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...