Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

动脉

dòngmài HSK6

Nghĩa

động mạch; (nghĩa bóng) tuyến giao thông huyết mạch 名

“这条铁路是连接南北的交通动脉。”
Zhè tiáo tiělù shì liánjiē nánběi de jiāotōng dòngmài.
Tuyến đường sắt này là huyết mạch giao thông nối liền Nam Bắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...