Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

神圣

shénshèng HSK6

Nghĩa

thiêng liêng, thần thánh, cao cả 形

“保护环境是我们每个人神圣的责任。”
Bǎohù huánjìng shì wǒmen měi ge rén shénshèng de zérèn.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm thiêng liêng của mỗi chúng ta.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...