性命
xìngmìng HSK6
Nghĩa
tính mạng, mạng sống (của người hoặc động vật)
名
“消防员冒着危险,救下了三个人的性命。”
Xiāofángyuán màozhe wēixiǎn, jiùxià le sān ge rén de xìngmìng.Người lính cứu hỏa bất chấp nguy hiểm, cứu được tính mạng của ba người.