并非
bìngfēi HSK6
Nghĩa
hoàn toàn không phải, tuyệt nhiên không phải (phủ định nhấn mạnh, thường dùng trong văn viết: 并非…而是…)
动
“他的成功并非偶然,而是多年努力的结果。”
Tā de chénggōng bìngfēi ǒurán, ér shì duō nián nǔlì de jiéguǒ.Thành công của anh ấy hoàn toàn không phải ngẫu nhiên, mà là kết quả của nhiều năm nỗ lực.