Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

情报

qíngbào HSK6

Nghĩa

tình báo, tin tức tình báo, thông tin (mật) 名

“他们通过卫星获得了重要的情报。”
Tāmen tōngguò wèixīng huòdé le zhòngyào de qíngbào.
Họ thu được thông tin tình báo quan trọng nhờ vệ tinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...