情报
qíngbào HSK6
Nghĩa
tình báo, tin tức tình báo, thông tin (mật)
名
“他们通过卫星获得了重要的情报。”
Tāmen tōngguò wèixīng huòdé le zhòngyào de qíngbào.Họ thu được thông tin tình báo quan trọng nhờ vệ tinh.