Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

依旧

yījiù HSK5

Nghĩa

vẫn như cũ, vẫn thế (nhấn mạnh tình trạng không thay đổi) 副/形

“十年过去了,这条老街依旧那么热闹。”
Shí nián guòqù le, zhè tiáo lǎo jiē yījiù nàme rènao.
Mười năm trôi qua, con phố cũ này vẫn nhộn nhịp như thế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...