依旧
yījiù HSK5
Nghĩa
vẫn như cũ, vẫn thế (nhấn mạnh tình trạng không thay đổi)
副/形
“十年过去了,这条老街依旧那么热闹。”
Shí nián guòqù le, zhè tiáo lǎo jiē yījiù nàme rènao.Mười năm trôi qua, con phố cũ này vẫn nhộn nhịp như thế.