Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

定义

dìngyì HSK6

Nghĩa

định nghĩa (danh từ); (động từ) đưa ra định nghĩa cho, xác định khái niệm 名

“每个人对幸福的定义都不太一样。”
Měi gè rén duì xìngfú de dìngyì dōu bú tài yīyàng.
Định nghĩa về hạnh phúc của mỗi người đều không giống nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...