Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

美妙

měimiào HSK6

Nghĩa

tuyệt vời, tuyệt diệu, êm ái (thường nói về âm thanh, cảm giác) 形

“她的歌声非常美妙,让全场观众都安静下来。”
Tā de gēshēng fēicháng měimiào, ràng quán chǎng guānzhòng dōu ānjìng xiàlái.
Giọng hát của cô ấy tuyệt hay, khiến cả khán phòng lặng đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...