美妙
měimiào HSK6
Nghĩa
tuyệt vời, tuyệt diệu, êm ái (thường nói về âm thanh, cảm giác)
形
“她的歌声非常美妙,让全场观众都安静下来。”
Tā de gēshēng fēicháng měimiào, ràng quán chǎng guānzhòng dōu ānjìng xiàlái.Giọng hát của cô ấy tuyệt hay, khiến cả khán phòng lặng đi.