Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

上级

shàngjí HSK5

Nghĩa

cấp trên, thượng cấp 名

“这件事必须先向上级请示。”
Zhè jiàn shì bìxū xiān xiàng shàngjí qǐngshì.
Việc này bắt buộc phải xin ý kiến cấp trên trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...