Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

回收

huíshōu HSK5

Nghĩa

thu hồi, thu gom lại; tái chế 动

“废旧电池应该回收处理,不能随便扔掉。”
Fèijiù diànchí yīnggāi huíshōu chǔlǐ, bù néng suíbiàn rēngdiào.
Pin cũ nên được thu gom xử lý, không được vứt bừa bãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...