Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

案件

ànjiàn HSK6

Nghĩa

vụ án, vụ kiện 名

“这起案件经过半年的调查终于真相大白。”
Zhè qǐ ànjiàn jīngguò bàn nián de diàochá zhōngyú zhēnxiàng dàbái.
Vụ án này sau nửa năm điều tra cuối cùng cũng sáng tỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...