Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

非法

fēifǎ HSK6

Nghĩa

phi pháp, bất hợp pháp, trái pháp luật (chỉ đứng trước danh từ/động từ, không làm vị ngữ) 区

“非法下载他人的作品是违法行为。”
Fēifǎ xiàzài tārén de zuòpǐn shì wéifǎ xíngwéi.
Tải trái phép tác phẩm của người khác là hành vi vi phạm pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...