即便
jíbiàn HSK6
Nghĩa
cho dù, dẫu rằng (đặt ở vế nhượng bộ, vế sau thường có 也/还)
连
“即便工作再忙,他也坚持每天陪孩子读书。”
Jíbiàn gōngzuò zài máng, tā yě jiānchí měitiān péi háizi dúshū.Cho dù công việc bận đến mấy, anh ấy vẫn kiên trì mỗi ngày đọc sách cùng con.