Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

消防

xiāofáng HSK5

Nghĩa

phòng cháy chữa cháy, cứu hỏa (thường làm định ngữ: 消防车 xe cứu hỏa, 消防员 lính cứu hỏa) 名/区

“每层楼都必须配备消防设备。”
Měi céng lóu dōu bìxū pèibèi xiāofáng shèbèi.
Mỗi tầng lầu đều bắt buộc phải trang bị thiết bị phòng cháy chữa cháy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...