消防
xiāofáng HSK5
Nghĩa
phòng cháy chữa cháy, cứu hỏa (thường làm định ngữ: 消防车 xe cứu hỏa, 消防员 lính cứu hỏa)
名/区
“每层楼都必须配备消防设备。”
Měi céng lóu dōu bìxū pèibèi xiāofáng shèbèi.Mỗi tầng lầu đều bắt buộc phải trang bị thiết bị phòng cháy chữa cháy.