Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

绑架

bǎngjià HSK6

Nghĩa

bắt cóc, cưỡng ép giữ người 动

“警方成功解救了被绑架的儿童。”
Jǐngfāng chénggōng jiějiù le bèi bǎngjià de értóng.
Cảnh sát đã giải cứu thành công đứa trẻ bị bắt cóc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...