绑架
bǎngjià HSK6
Nghĩa
bắt cóc, cưỡng ép giữ người
动
“警方成功解救了被绑架的儿童。”
Jǐngfāng chénggōng jiějiù le bèi bǎngjià de értóng.Cảnh sát đã giải cứu thành công đứa trẻ bị bắt cóc.