Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

边缘

biānyuán HSK6

Nghĩa

rìa, mép, ven; bờ vực; vùng giáp ranh 名

“这家公司已经处在破产的边缘。”
Zhè jiā gōngsī yǐjīng chǔ zài pòchǎn de biānyuán.
Công ty này đã đứng bên bờ vực phá sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...