边缘
biānyuán HSK6
Nghĩa
rìa, mép, ven; bờ vực; vùng giáp ranh
名
“这家公司已经处在破产的边缘。”
Zhè jiā gōngsī yǐjīng chǔ zài pòchǎn de biānyuán.Công ty này đã đứng bên bờ vực phá sản.