Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

正当

zhèngdàng HSK6

Nghĩa

chính đáng, hợp lý, hợp pháp 形

“他是通过正当手段获得这份工作的。”
Tā shì tōngguò zhèngdàng shǒuduàn huòdé zhè fèn gōngzuò de.
Anh ấy có được công việc này bằng con đường chính đáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...