正当
zhèngdàng HSK6
Nghĩa
chính đáng, hợp lý, hợp pháp
形
“他是通过正当手段获得这份工作的。”
Tā shì tōngguò zhèngdàng shǒuduàn huòdé zhè fèn gōngzuò de.Anh ấy có được công việc này bằng con đường chính đáng.