预料
yùliào HSK6
Nghĩa
dự đoán, liệu trước; (danh) điều dự liệu (出乎预料 – ngoài dự đoán)
动
“谁也没有预料到情况会变得这么糟。”
Shéi yě méiyǒu yùliào dào qíngkuàng huì biàn de zhème zāo.Không ai dự đoán được tình hình lại trở nên tồi tệ đến vậy.