Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

本身

běnshēn HSK6

Nghĩa

bản thân (sự vật, sự việc đó), tự nó (thường chỉ vật/việc) 代

“这件事本身并不复杂,复杂的是人的态度。”
Zhè jiàn shì běnshēn bìng bù fùzá, fùzá de shì rén de tàidù.
Bản thân chuyện này không hề phức tạp, phức tạp là ở thái độ của con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...