Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

眼神

yǎnshén HSK6

Nghĩa

ánh mắt, thần thái trong ánh mắt 名

“从他的眼神里我看出了失望。”
Cóng tā de yǎnshén lǐ wǒ kànchū le shīwàng.
Nhìn ánh mắt anh ấy, tôi nhận ra sự thất vọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...