失踪
shīzōng HSK6
Nghĩa
mất tích, biệt tăm
动
“那只猫失踪了三天,昨天自己回来了。”
Nà zhī māo shīzōngle sān tiān, zuótiān zìjǐ huílái le.Con mèo đó mất tích ba ngày, hôm qua tự trở về nhà.