Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

失踪

shīzōng HSK6

Nghĩa

mất tích, biệt tăm 动

“那只猫失踪了三天,昨天自己回来了。”
Nà zhī māo shīzōngle sān tiān, zuótiān zìjǐ huílái le.
Con mèo đó mất tích ba ngày, hôm qua tự trở về nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...