Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

太空

tàikōng HSK5

Nghĩa

vũ trụ, không gian vũ trụ 名

“他从小就梦想有一天能到太空去看看。”
Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng yǒu yì tiān néng dào tàikōng qù kànkan.
Từ nhỏ anh ấy đã mơ có ngày được lên vũ trụ ngắm nhìn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...