Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

倾向

qīngxiàng HSK6

Nghĩa

khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về, thiên về 名/动

“年轻人越来越有在网上购物的倾向。”
Niánqīngrén yuè lái yuè yǒu zài wǎng shang gòuwù de qīngxiàng.
Người trẻ ngày càng có xu hướng mua sắm trên mạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...