浑身
húnshēn HSK6
Nghĩa
toàn thân, khắp người
名
“跑完步以后,我浑身都是汗。”
Pǎo wán bù yǐhòu, wǒ húnshēn dōu shì hàn.Chạy bộ xong, khắp người tôi mồ hôi ướt đẫm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“跑完步以后,我浑身都是汗。”
Pǎo wán bù yǐhòu, wǒ húnshēn dōu shì hàn.Chạy bộ xong, khắp người tôi mồ hôi ướt đẫm.
Đang tải...