Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

条款

tiáokuǎn HSK6

Nghĩa

điều khoản (hợp đồng, pháp luật) 名

“签合同前一定要看清楚每一项条款。”
Qiān hétong qián yídìng yào kàn qīngchu měi yí xiàng tiáokuǎn.
Trước khi ký hợp đồng nhất định phải đọc kỹ từng điều khoản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...