Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

舱

cāng HSK6

Nghĩa

khoang (tàu thuyền, máy bay); khoang hành khách, hạng ghế 名

“这次出差,公司给他订了商务舱的机票。”
Zhè cì chūchāi, gōngsī gěi tā dìng le shāngwùcāng de jīpiào.
Chuyến công tác lần này công ty đặt cho anh ấy vé khoang thương gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...