Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

层次

céngcì HSK5

Nghĩa

tầng lớp, cấp bậc; bố cục, mạch lạc (của bài viết, lời nói) 名

“这篇文章层次清楚,读起来很舒服。”
Zhè piān wénzhāng céngcì qīngchu, dú qǐlái hěn shūfu.
Bài viết này bố cục rõ ràng, đọc rất dễ chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...