层次
céngcì HSK5
Nghĩa
tầng lớp, cấp bậc; bố cục, mạch lạc (của bài viết, lời nói)
名
“这篇文章层次清楚,读起来很舒服。”
Zhè piān wénzhāng céngcì qīngchu, dú qǐlái hěn shūfu.Bài viết này bố cục rõ ràng, đọc rất dễ chịu.