Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

审理

shěnlǐ HSK6

Nghĩa

xét xử, thụ lý (vụ án) 动

“这起案件将于下个月公开审理。”
Zhè qǐ ànjiàn jiāng yú xià ge yuè gōngkāi shěnlǐ.
Vụ án này sẽ được đưa ra xét xử công khai vào tháng sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...