Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

区域

qūyù HSK5

Nghĩa

khu vực, vùng, địa bàn 名

“这个区域禁止停车,你把车开到对面吧。”
Zhège qūyù jìnzhǐ tíngchē, nǐ bǎ chē kāi dào duìmiàn ba.
Khu vực này cấm đỗ xe, bạn lái xe sang bên đối diện đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...