Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

指示

zhǐshì HSK5

Nghĩa

chỉ thị, ra lệnh; chỉ dẫn, chỉ rõ; (danh từ) mệnh lệnh, chỉ thị 动/名

“请按照说明书上的指示操作这台机器。”
Qǐng ànzhào shuōmíngshū shàng de zhǐshì cāozuò zhè tái jīqì.
Hãy vận hành chiếc máy này theo đúng chỉ dẫn trong sách hướng dẫn sử dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...