指示
zhǐshì HSK5
Nghĩa
chỉ thị, ra lệnh; chỉ dẫn, chỉ rõ; (danh từ) mệnh lệnh, chỉ thị
动/名
“请按照说明书上的指示操作这台机器。”
Qǐng ànzhào shuōmíngshū shàng de zhǐshì cāozuò zhè tái jīqì.Hãy vận hành chiếc máy này theo đúng chỉ dẫn trong sách hướng dẫn sử dụng.