Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

强迫

qiǎngpò HSK5

Nghĩa

ép buộc, cưỡng ép, bắt phải 动

“父母不应该强迫孩子选择自己不喜欢的专业。”
Fùmǔ bù yīnggāi qiǎngpò háizi xuǎnzé zìjǐ bù xǐhuan de zhuānyè.
Cha mẹ không nên ép con chọn ngành học mà chúng không thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...