Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

防御

fángyù HSK6

Nghĩa

phòng ngự, phòng thủ, chống đỡ 动

“这座古城墙是用来防御外敌的。”
Zhè zuò gǔ chéngqiáng shì yònglái fángyù wàidí de.
Bức tường thành cổ này được xây để phòng thủ trước giặc ngoại xâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...